Dịch nghĩa:
これらの国では飢餓が普通のことである。
Ở những quốc gia này, đói kém là chuyện bình thường.
Từ vựng:
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
飢
Cơ
đói
餓
Ngạ
đói; khát
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v