Dịch nghĩa:
これは世界の常識であり、資源管理の大原則だ。
Đây là thông lệ chung của thế giới và là nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
常
Thường
thông thường
識
Thức
phân biệt; biết
資
Tư
tài sản; vốn
源
Nguyên
nguồn; gốc
管
Quản
ống; quản lý
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
大
Đại
lớn; to
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng