Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはとても
重要
じゅうよう
な
事
こと
です。でもまだ
誰
だれ
も
口
くち
にしません。
Đây là một việc rất quan trọng. Nhưng chưa ai nói ra.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
迚も
とても
rất; cực kỳ
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
事
こと
sự việc; điều
未だ
まだ
vẫn
誰
だれ
ai
口
くち
miệng
為る
する
làm
Hán tự:
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
事
Sự
sự việc; lý do
誰
Thùy
ai; ai đó
口
Khẩu
miệng