Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これと
比較
ひかく
すると、あのほうがはるかによい。
So với cái này, cái kia tốt hơn nhiều.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
比較
ひかく
so sánh
為る
する
làm
あの
này; ừm
ほう
ồ; ôi
遥か
はるか
xa xôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
較
Giác
so sánh; đối chiếu