Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
薔薇
ばら
の
花
はな
は
先日
せんじつ
私
わたし
が
買
か
ったものほど
甘
あま
い
香
かお
りがしない。
Bông hồng này không thơm bằng bông hồng tôi mua hôm trước.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
薔薇
ばら
hoa hồng
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
先日
せんじつ
hôm trước; vài ngày trước
私
わたくし
tôi
買う
かう
mua; mua sắm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
甘い
あまい
ngọt; có vị ngọt; có đường
香り
かおり
hương thơm; mùi hương; mùi; mùi thơm
為る
する
làm
Hán tự:
薔
Tường
cây rau răm
薇
Vi
một loại dương xỉ ăn được
花
Hoa
hoa
先
Tiên
trước; trước đây
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
香
Hương
hương; mùi; nước hoa