Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
式
しき
によって
電場
でんじょう
を
計算
けいさん
してやると、
結果
けっか
は
次
つぎ
のようになる。
Theo công thức này, khi tính toán điện trường, kết quả sẽ như sau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
式
しき
cách thức
よる
dám
電場
でんば
trường điện
計算
けいさん
tính toán; đếm; cộng lại; con số
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
結果
けっか
kết quả
次
つぎ
tiếp theo
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
式
Thức
phong cách; nghi thức
電
Điện
điện
場
Trường
địa điểm
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
算
Toán
tính toán; số
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự