Dịch nghĩa:
「このひき肉って、いつ買ったの?」「一昨日よ」「やばそう。ポイしろポイ」「いや、炒めれば使えるはず」
"Thịt băm này mua khi nào vậy?" "Hôm kia đấy" "Có vẻ hư rồi. Vứt đi" "Không, chiên lên là có thể ăn được."
Từ vựng:
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
買
Mãi
mua
一
Nhất
một
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
炒
Sao
nướng; rang
使
Sử
sử dụng; sứ giả