ひき肉 [Nhục]
挽肉 [Vãn Nhục]
挽き肉 [Vãn Nhục]
ひきにく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
thịt băm
JP: セールスマンはひき肉機の使い方を操作して説明した。
VI: Người bán hàng đã chỉ cách sử dụng máy xay thịt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ひき肉はどれぐらい買ったの?
Thịt băm mua được bao nhiêu rồi?
ひき肉って、冷蔵庫でどれぐらい持つのかしら?
Thịt băm để trong tủ lạnh được bao lâu nhỉ?
牛ひき肉から馬の肉が検出されました。
Thịt bò băm có phát hiện thịt ngựa.
この会社は、本物そっくり味のビーガン牛ひき肉を製造しています。
Công ty này sản xuất thịt bò băm chay có vị giống thịt thật.
「このひき肉って、いつ買ったの?」「一昨日よ」「やばそう。ポイしろポイ」「いや、炒めれば使えるはず」
"Thịt băm này mua khi nào vậy?" "Hôm kia đấy" "Có vẻ hư rồi. Vứt đi" "Không, chiên lên là có thể ăn được."