Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きのう
二
ふた
つの
会
かい
に
出席
しゅっせき
しなければならなかったが、その
間
かん
に
昼食
ちゅうしょく
をとる
暇
ひま
がなかった。
Hôm qua tôi phải tham dự hai cuộc họp nhưng không có thời gian để ăn trưa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
二
に
hai
会
かい
cuộc họp; hội nghị; tiệc; buổi họp mặt; cuộc thi thể thao
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
其の
その
đó; cái đó
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
二
Nhị
hai
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
間
Gian
khoảng cách; không gian
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí