Dịch nghĩa:
お茶は仕事をスムーズに運ばせるための潤滑油のようなもの。
Trà giống như một loại dầu bôi trơn giúp công việc diễn ra trơn tru.
Từ vựng:
Hán tự:
茶
Trà
trà
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
潤
Nhuận
ướt; lợi ích
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
油
Du
dầu; mỡ