Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
高校
こうこう
の
寮
りょう
は、1
年生
ねんせい
は
2人
ふたり
部屋
へや
で、2
年生
ねんせい
から
1人
ひとり
部屋
へや
になるんだ。
Ký túc xá trường tôi, sinh viên năm nhất ở hai người một phòng, từ năm hai trở đi thì một người một phòng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
高校
こうこう
trường trung học phổ thông; trường cấp ba
寮
りょう
ký túc xá; nhà trọ
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
部屋
へや
phòng; buồng
一人
ひとり
một người
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
寮
Liêu
ký túc xá; nhà trọ; biệt thự; nhà trà
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
生
Sinh
sinh; cuộc sống
人
Nhân
người
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng