Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
犬
いぬ
がくしゃみするのは
見
み
たことあるけど、
猫
ねこ
は
一
いち
度
ど
もないな。
Tôi đã thấy chó nhà tôi hắt hơi, nhưng chưa bao giờ thấy mèo hắt hơi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
猫
ねこ
mèo
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
猫
Miêu
mèo
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ