Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あまり
才能
さいのう
がないからといってがっかりしてはいけない。
Đừng thất vọng chỉ vì bạn không có nhiều tài năng.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
才能
さいのう
tài năng; khả năng
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực