Dịch nghĩa:
あのときのトムの気持ちがようやくちょっと分かった気がする。
Cuối cùng thì tôi cũng hiểu một chút về cảm giác của Tom hồi đó.
Từ vựng:
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100