Dịch nghĩa:
あそこは痴漢がよく出没する公園だ。
Công viên đó thường xuyên có kẻ sàm sỡ xuất hiện.
Từ vựng:
Hán tự:
痴
Si
ngu ngốc; dại dột
漢
Hán
Trung Quốc
出
Xuất
ra ngoài
没
Một
chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại