Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あせって
仕事
しごと
を
仕上
しあ
げようとすれば、
無用
むよう
な
間違
まちが
いを
犯
おか
す。
Nếu vội vàng hoàn thành công việc, bạn sẽ mắc phải những sai lầm không cần thiết.
Ngữ pháp:
~とすれば (~to sureba)
Dùng để diễn tả 'nếu giả sử rằng...', 'nếu chúng ta cho rằng...'
JLPT N2
Từ vựng:
焦る
あせる
vội vàng; nôn nóng; lo lắng (làm gì); bồn chồn
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
仕上げる
しあげる
hoàn thành; hoàn tất; hoàn thiện
為る
する
làm
無用
むよう
vô dụng
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
上
Thượng
trên
無
Vô
không có gì; không
用
Dụng
sử dụng; công việc
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm