Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
4.
煮
に
え
立
たた
たせる
寸前
すんぜん
で
弱火
よわび
にして、もう
一
いちど
度
灰汁
あく
を
取
と
り
除
のぞ
きます。
4. Đun sôi gần sôi thì hạ lửa nhỏ và lấy bọt lần nữa.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
煮え立つ
にえたつ
sôi; sôi lên
寸前
すんぜん
ngay trước; sắp; trên bờ vực
弱火
よわび
lửa nhỏ
為る
する
làm
もう
đã; rồi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
灰汁
あく
nước kiềm
取り除く
とりのぞく
loại bỏ; gỡ bỏ
Hán tự:
煮
Chử
nấu
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
寸
Thốn
đo lường; nhỏ
前
Tiền
phía trước; trước
弱
Nhược
yếu
火
Hỏa
lửa
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
灰
Hôi
tro; nước chát; hỏa táng
汁
Trấp
nước súp; nước ép
取
Thủ
lấy; nhận
除
Trừ
loại bỏ; trừ