Dịch nghĩa:

4. Đun sôi gần sôi thì hạ lửa nhỏ và lấy bọt lần nữa.

Hán tự:

Chử nấu
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thốn đo lường; nhỏ
Tiền phía trước; trước
Nhược yếu
Hỏa lửa
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Hôi tro; nước chát; hỏa táng
Trấp nước súp; nước ép
Thủ lấy; nhận
Trừ loại bỏ; trừ