弱火 [Nhược Hỏa]
よわび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
lửa nhỏ
JP: 必ず弱火で煮立たないように煮ること。
VI: Luôn đun ở lửa nhỏ để không sôi trào.
Trái nghĩa: 強火
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あとは弱火で30分煮込めば完成。
Sau đó hãy để lửa nhỏ ninh thêm 30 phút là xong.
4.煮え立たせる寸前で弱火にして、もう一度灰汁を取り除きます。
4. Đun sôi gần sôi thì hạ lửa nhỏ và lấy bọt lần nữa.
でーきた!あとはみんなが来るまで、沸騰しないように弱火にしてっと。
Xong rồi! Bây giờ chỉ cần để lửa nhỏ để không sôi cho đến khi mọi người đến.