Dịch nghĩa:

Hai người yêu nhau ngồi đối diện nhau và uống trà.

Hán tự:

Nhân người
Luyến lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Trà trà
Ẩm uống