差し向かい [Sai Hướng]
差し向い [Sai Hướng]
差向い [Sai Hướng]
さしむかい
Danh từ chung
📝 thường là 〜で hoặc 〜に
(đang) đối mặt; đối diện nhau
JP: 2人の恋人は差し向かいに座ってお茶を飲んでいた。
VI: Hai người yêu nhau ngồi đối diện nhau và uống trà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私とあなたは差し向かって座った。
Tôi và bạn ngồi đối diện nhau.