Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1995年
せんきゅうひゃくきゅうじゅうごねん
、
安藤
あんどう
氏
し
は
建築
けんちく
におけるもっとも
権威
けんい
ある
賞
しょう
を
受賞
じゅしょう
した。
Năm 1995, ông Ando đã nhận giải thưởng cao quý nhất trong lĩnh vực kiến trúc.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
年
ねん
năm
建築
けんちく
xây dựng; kiến trúc
最も
もっとも
Nhất
権威
けんい
uy quyền; quyền lực; ảnh hưởng; uy tín
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
賞
しょう
giải thưởng
受賞
じゅしょう
nhận giải thưởng
為る
する
làm
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
藤
Đằng
cây tử đằng
氏
Thị
họ; dòng họ
建
Kiến
xây dựng
築
Trúc
chế tạo; xây dựng; xây dựng
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
威
Uy
đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
賞
Thưởng
giải thưởng
受
Thụ
nhận; trải qua