Dịch nghĩa:

Vào cuối thế kỷ 19, cải tiến giống cây trở thành một lĩnh vực khoa học.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
lần đầu; bắt đầu
Thực trồng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Chủng loài; giống; hạt giống
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Nhất một
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
đồng bằng; cánh đồng