Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1つが
通
とお
り
過
す
ぎたかと
思
おも
うと、すぐに
次
つぎ
の
台風
たいふう
が
接近
せっきん
する。
Vừa qua một cơn bão thì một cơn khác lại đến gần.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
通り過ぎる
とおりすぎる
đi qua; vượt qua; đi ngang qua
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
次
つぎ
tiếp theo
台風
たいふう
bão; cuồng phong
接近
せっきん
tiến gần hơn; đến gần hơn; tiếp cận
為る
する
làm
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
思
Tư
nghĩ
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
接
Tiếp
tiếp xúc; ghép lại
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương