Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

驚おどろくことに、日本にほんにはペンギンをペットとして飼かってる人ひとがいるんです。
Điều ngạc nhiên là ở Nhật có người nuôi chim cánh cụt làm thú cưng.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~を~として (〜wo〜toshite)

Diễn tả 'như là', 'với tư cách là', hoặc 'lấy cái gì đó làm...'.
JLPT N2

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~んです (〜n desu)

Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4

Từ vựng:

驚く
おどろく
ngạc nhiên; bị bất ngờ; kinh ngạc; sốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
日本
にほん
Nhật Bản
ペンギン
chim cánh cụt
ペット
thú cưng
為る
する
làm
飼う
かう
nuôi; chăm sóc
人
ひと
người; ai đó

Hán tự:

驚
Kinh ngạc nhiên
日
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
飼
Tự nuôi; cho ăn
人
Nhân người

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật