ペット

Danh từ chung

thú cưng

JP: そのひとたちはココにあたらしいペットをあげようとしました。

VI: Họ đã cố gắng tặng một thú cưng mới ở đây.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

kèn trumpet

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ペットはペットでもいつもゆかうえにいるペットはなーんだ?」「カーペット」
"Con vật nào luôn ở trên sàn nhà?" - "Thảm."
よかったら、ペットににゃってあげるにゃ。
Nếu bạn thích, tôi sẽ làm mèo cho bạn.
よかったらペットになるよ。
Nếu bạn thích, tôi sẽ trở thành thú cưng của bạn.
ペット禁止きんし
Cấm mang theo vật nuôi.
子供こどもおやのペットじゃないのよ。
Trẻ con không phải là thú cưng của cha mẹ đâu.
かれはペットにやさしい。
Anh ấy rất tốt bụng với thú cưng.
かれはペットにはやさしい。
Anh ấy rất tốt bụng với thú cưng.
ペットはあまやかしてはいけない。
Không nên nuông chiều vật nuôi.
ペットをってますか?
Bạn có nuôi thú cưng không?
あなたはペットの世話せわができない。
Bạn không thể chăm sóc thú cưng.

Từ liên quan đến ペット