ペンギン

Danh từ chung

chim cánh cụt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたはペンギンじゃないのよ。
Bạn không phải là chim cánh cụt đâu.
ペンギンがきよ。
Tôi thích chim cánh cụt.
このあかちゃんペンギンとっても可愛かわいい!
Chú chim cánh cụt con này thật là dễ thương!
日本にほんにはペンギンをっているひとがいるらしい。
Có vẻ như ở Nhật Bản có người nuôi chim cánh cụt.
マダガスカルとオーストラリアにペンギンがいるって、ホントなの?
Thật sự có chim cánh cụt ở Madagascar và Úc à?
トムにあるかたがペンギンみたいってわれた。
Tom nói tôi đi bộ giống hệt một con chim cánh cụt.
おどろくことに、日本にほんにはペンギンをペットとしてってるひとがいるんです。
Điều ngạc nhiên là ở Nhật có người nuôi chim cánh cụt làm thú cưng.
ペンギンって、陸上りくじょうではヨチヨチのイメージだけど、みずなかではスイスイとカッコよくおよぐんだね。
Dù trên cạn penguin có vẻ vụng về nhưng trong nước chúng bơi rất điệu nghệ.