Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
飲
の
み
食
く
いするものが
十分
じゅっぷん
ある
限
かぎ
り
彼
かれ
は
何
なに
も
気
き
にしない。
Miễn là còn đủ đồ ăn và uống, anh ấy không lo lắng gì cả.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
飲み食い
のみくい
đồ ăn thức uống; ăn uống
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
食
Thực
ăn; thực phẩm
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
気
Khí
tinh thần; không khí