Dịch nghĩa:
食べられることなくそのたこは、海に帰ったのであった。
Con bạch tuộc ấy đã trở lại biển mà không bị ăn thịt.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
海
Hải
biển; đại dương
帰
Quy
trở về; dẫn đến