Dịch nghĩa:
飛行機でいくのが旅行するには一番速い方法です。
Đi bằng máy bay là cách nhanh nhất để đi du lịch.
Từ vựng:
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống