Dịch nghĩa:

Bình thường thì ai cũng căng thẳng khi máy bay cất cánh.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Lục đất liền; sáu
Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Tiền phía trước; trước