Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
順路
じゅんろ
→」といったかんじの
看板
かんばん
を
設置
せっち
したいと
思
おも
うんですけど、これを
英語
えいご
で
作
つく
るとどうなるでしょうか?
Tôi muốn lắp biển chỉ dẫn kiểu "Hướng đi →", nếu làm bằng tiếng Anh thì sẽ ra sao nhỉ?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
順路
じゅんろ
tuyến đường cố định
言う
いう
nói
看板
かんばん
biển hiệu; bảng hiệu; bảng quảng cáo
設置
せっち
thành lập; tổ chức
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
此れ
これ
cái này
英語
えいご
tiếng Anh
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
看
Khán
trông nom; xem
板
Bản
ván; bảng; tấm; sân khấu
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
思
Tư
nghĩ
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị