Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
が
降
ふ
らない
限
かぎ
り、フェスティバルは
庭園
ていえん
で
開催
かいさい
されるだろう。
Nếu không mưa, lễ hội sẽ được tổ chức ở vườn.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
限り
かぎり
giới hạn
フェスティバル
lễ hội
庭園
ていえん
vườn
開催
かいさい
tổ chức (hội nghị, triển lãm, v.v.); khai mạc; tổ chức (ví dụ: Thế vận hội)
為る
する
làm
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
庭
Đình
sân; vườn; sân
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
開
Khai
mở; mở ra
催
Thôi
tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)