Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
集
あつ
まりに
遅
おく
れないよう、すぐに
出発
しゅっぱつ
しなさい。
Đừng trễ cuộc họp, hãy khởi hành ngay bây giờ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
集まり
あつまり
cuộc họp; tập hợp
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
出発
しゅっぱつ
khởi hành; rời đi; lên đường
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
出
Xuất
ra ngoài
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng