Dịch nghĩa:

Tuyến đường sắt đã được kéo dài tới Hokkaido qua dưới eo biển Tsugaru.

Hán tự:

Thiết sắt
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Tuyến đường; tuyến
Tân bến cảng; cảng; bến phà
Khinh nhẹ nhàng; không quan trọng
Hải biển; đại dương
Hạp hẻm núi
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bắc bắc
Duyên kéo dài; duỗi
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp