Dịch nghĩa:
酔っ払っておそく家に帰ったかどで、怒った女房は亭主に食ってかかり、箒で亭主をひっぱたいた。
Về nhà muộn vì say rượu, người vợ tức giận đã lao vào chồng và đánh anh ta bằng chổi.
Từ vựng:
酔っ払う
よっぱらう
say rượu
遅い
おそい
chậm
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
女房
にょうぼう
vợ (đặc biệt là vợ của mình)
亭主
ていしゅ
chủ nhà; chủ; chủ tiệc (ví dụ: buổi trà); chủ quán trọ; chủ sở hữu (ví dụ: khách sạn)
食う
くう
ăn
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
箒
ほうき
chổi
引っ叩く
ひっぱたく
tát; đánh; vỗ
Hán tự:
酔
Túy
say; bị đầu độc
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
女
Nữ
phụ nữ
房
Phòng
tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
亭
Đình
đình; nhà hàng; biệt thự; lều; nhà tranh; tạp kỹ; nhà hát âm nhạc; nghệ danh
主
Chủ
chủ; chính
食
Thực
ăn; thực phẩm
箒
Trửu
chổi