Dịch nghĩa:

Kế hoạch tái phát triển đô thị đang tiến triển ổn định.

Hán tự:

Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Thị thị trường; thành phố
Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Khai mở; mở ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Thực thực tế; hạt
Tiến tiến lên; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng