Dịch nghĩa:

Do không có cơ sở hạ tầng cảng hiện đại, nhiều người vận chuyển hàng hóa đã gặp bất tiện.

Hán tự:

Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Cảng cảng
Loan vịnh; vịnh nhỏ; cửa biển
Thi cho; thực hiện
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thuyền tàu; thuyền
Tích tích lũy; chất đống
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Giả người
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận