Dịch nghĩa:

Nông dân thường làm thêm để bổ sung thu nhập.

Hán tự:

Nông nông nghiệp; nông dân
Dân dân; quốc gia
Thu thu nhập; thu hoạch
Nhập vào; chèn
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Phó phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn