Dịch nghĩa:
転職も引っ越しもして、心機一転、新たなスタートを切った。
Anh ấy đã thay đổi công việc và chuyển nhà, bắt đầu lại từ đầu với tâm thế mới.
Từ vựng:
Hán tự:
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
職
Chức
công việc; việc làm
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
心
Tâm
trái tim; tâm trí
機
Cơ
máy móc; cơ hội
一
Nhất
một
新
Tân
mới
切
Thiết
cắt; sắc bén