Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
車
くるま
を
買
か
うためは
区役所
くやくしょ
に
駐車
ちゅうしゃ
スペースがあることを
証明
しょうめい
しなければならない。
Để mua xe, bạn phải chứng minh có chỗ đậu xe tại phòng quản lý quận.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
車
くるま
xe hơi; ô tô
買う
かう
mua; mua sắm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
区役所
くやくしょ
văn phòng quận; hội đồng (khu vực)
駐車スペース
ちゅうしゃスペース
chỗ đỗ xe
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
証明
しょうめい
chứng minh; xác nhận
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
車
Xa
xe
買
Mãi
mua
区
Khu
quận; khu vực
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
所
Sở
nơi; mức độ
駐
Trú
dừng lại; cư trú; cư dân
証
Chứng
chứng cứ
明
Minh
sáng; ánh sáng