Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
ん
坊
ぼう
は
彼女
かのじょ
にとって
大
おお
きな
天
てん
の
恵
めぐ
みであった。
Đứa bé là một phước lành lớn lao từ trời cao đối với cô ấy.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
彼女
かのじょ
cô ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
大きな
おおきな
to; lớn
天
てん
bầu trời
恵み
めぐみ
phước lành; ân huệ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
大
Đại
lớn; to
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
恵
Huệ
ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt