Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
贈
おく
り
物
もの
をする
場合
ばあい
に、
人々
ひとびと
は
一般
いっぱん
にお
金
かね
を
与
あた
えることはしないが、
例外
れいがい
もある。
Khi tặng quà, mọi người thường không tặng tiền, nhưng cũng có ngoại lệ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
贈り物
おくりもの
quà; tặng phẩm
為る
する
làm
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
人々
ひとびと
mọi người
一般
いっぱん
chung; phổ biến
お金
おかね
tiền
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
例外
れいがい
ngoại lệ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
人
Nhân
người
一
Nhất
một
般
Bàn
người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
金
Kim
vàng
与
Dữ
ban tặng; tham gia
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
外
Ngoại
bên ngoài