Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
質問
しつもん
があったら、
遠慮
えんりょ
しないで
先生
せんせい
に
聞
きき
きなさい。
Nếu bạn có câu hỏi, đừng ngại hỏi giáo viên.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
遠慮
えんりょ
ngại ngùng; dè dặt
為る
する
làm
先生
せんせい
giáo viên; thầy
聞く
きく
nghe
為さる
なさる
làm
Hán tự:
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
遠
Viễn
xa; xa xôi
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe