Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
費用
ひよう
の
点
てん
をのぞけば、その
計画
けいかく
は
申
もう
し
分
ぶん
のないものだった。
Nếu không tính đến chi phí, kế hoạch đó là hoàn hảo.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
費用
ひよう
chi phí; phí tổn
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
申し分
もうしぶん
phàn nàn; phản đối; lỗi
無い
ない
không tồn tại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100