Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貴社
きしゃ
に
関
かん
して
知
し
る
機会
きかい
をいただき、
感謝
かんしゃ
します。
Tôi cảm ơn vì đã có cơ hội tìm hiểu về công ty bạn.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
貴社
きしゃ
công ty của bạn
関する
かんする
liên quan; có liên quan
知る
しる
biết; nhận thức
機会
きかい
cơ hội; dịp
頂く
いただく
nhận
感謝
かんしゃ
cảm ơn; biết ơn
為る
する
làm
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
社
Xã
công ty; đền thờ
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
知
Tri
biết; trí tuệ
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn