Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
論点
ろんてん
をはぐらかさないでくれよ。
問題
もんだい
があるのか、ないのか、はっきりしろよ。
Đừng lảng tránh vấn đề chính. Có vấn đề hay không, hãy nói rõ ràng đi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
論点
ろんてん
điểm tranh luận
はぐらかす
né tránh; lảng tránh
呉れる
くれる
cho; để cho
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
無い
ない
không tồn tại
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
為る
する
làm
Hán tự:
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài