Dịch nghĩa:

Không ai đề xuất được giải pháp.

Hán tự:

Thùy ai; ai đó
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành