Dịch nghĩa:
誰にもみな、生存の権利はもちろん、自由を享有する権利がある。
Ai cũng có quyền sống và hưởng tự do.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
享
Hưởng
hưởng thụ
有
Hữu
sở hữu; có