Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
窓
まど
ガラスを
割
わ
ったのかと
彼
かれ
にたずねると、
少年
しょうねん
達
たち
は
皆
みな
自分
じぶん
ではないという
顔
かお
をした。
Khi tôi hỏi ai đã vỡ kính cửa sổ, các cậu bé đều làm bộ như không phải mình.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
窓
まど
cửa sổ
割る
わる
chia
彼
かれ
anh ấy
少年
しょうねん
cậu bé
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
自分
じぶん
bản thân
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
顔
かお
khuôn mặt
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
窓
Song
cửa sổ; ô kính
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm