Dịch nghĩa:
誰かがその悲しい知らせを彼女の母親に知らせなければならない。
Ai đó phải thông báo tin buồn này cho mẹ cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật